Từ: 特派 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特派:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 特 • 派

Nghĩa của 特派 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèpài] đặc phái; đặc biệt cử đi。(为办理某项事务)特地派遣;委派。
特派记者
ký giả đặc phái; phóng viên đặc phái.
特派专人前往接洽。
cử chuyên gia đi bàn bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt特:đặc sệt
đước特:cây đước
được特:được lòng, được mùa, được thể
đặc特:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực特:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai派:phai nhạt
phe派:phe phái
phái派:phái người
pháy派:mưa láy pháy
phơi派:phơi phới
phới派:phơi phới
vé派:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé
特派 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特派 Tìm thêm nội dung cho: 特派