Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特派 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèpài] đặc phái; đặc biệt cử đi。(为办理某项事务)特地派遣;委派。
特派记者
ký giả đặc phái; phóng viên đặc phái.
特派专人前往接洽。
cử chuyên gia đi bàn bạc
特派记者
ký giả đặc phái; phóng viên đặc phái.
特派专人前往接洽。
cử chuyên gia đi bàn bạc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 特派 Tìm thêm nội dung cho: 特派
