Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chè trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Hái chè. Pha chè.","- 2 d. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, đậu, v.v."]Dịch chè sang tiếng Trung hiện đại:
茶 ; 碧霞 《某些饮料的名称。》 tràdầu chè茶油。
茶叶 《经过加工的茶树嫩叶, 可以做成饮料。》
茗 《原指某种茶叶, 今泛指喝的茶。》
chè hương.
香茗。
酪 《用果子或果子的仁做的糊状食品。》
chè hạch nhân.
杏仁酪。
chè hạch đào.
核桃酪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chè
| chè | 茶: | nước chè, chè chén |
| chè | 𫉕: |

Tìm hình ảnh cho: chè Tìm thêm nội dung cho: chè
