Từ: 带音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带音 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàiyīn] hữu thanh; âm đục。发音时声带振动叫做带音,声带不振动叫不带音。普通话语音中元音都是带音的,辅音中的l、m、n、ng、r等也是带音的。别的辅音如p、f等都不带音。带音的是浊音,不带音的是清音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
带音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带音 Tìm thêm nội dung cho: 带音