Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sáu trong tiếng Việt:
["- d. Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. Sáu trang. Hai trăm lẻ sáu. Sáu chín (kng.; sáu mươi chín). Trăm sáu (kng.; sáu mươi chẵn). Một cân sáu (kng.; sáu lạng). Tầng sáu."]Dịch sáu sang tiếng Trung hiện đại:
六 《数目, 五加一后所得。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sáu
| sáu | : | con số sáu |
| sáu | : | |
| sáu | 𦒹: | sáu mươi |

Tìm hình ảnh cho: sáu Tìm thêm nội dung cho: sáu
