Từ: sáu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sáu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sáu

Nghĩa sáu trong tiếng Việt:

["- d. Số tiếp theo số năm trong dãy số tự nhiên. Sáu trang. Hai trăm lẻ sáu. Sáu chín (kng.; sáu mươi chín). Trăm sáu (kng.; sáu mươi chẵn). Một cân sáu (kng.; sáu lạng). Tầng sáu."]

Dịch sáu sang tiếng Trung hiện đại:

《数目, 五加一后所得。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáu

sáu󰀞:con số sáu
sáu󰮏: 
sáu𦒹:sáu mươi
sáu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sáu Tìm thêm nội dung cho: sáu