Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 野营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 野营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 野营 trong tiếng Trung hiện đại:

[yěyíng] cắm trại dã ngoại。到野外搭了营帐住宿,是军事或体育训练的一种项目。
明天我们到西山野营去。
ngày mai chúng ta đi Sơn Tây cắm trại dã ngoại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
野营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 野营 Tìm thêm nội dung cho: 野营