Từ: 次级线圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次级线圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 次级线圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìjíxiànquān] cuộn dây thứ cấp。感应圈或变压器内与电器相连的输出电能的线圈。当原线圈通电时,副线圈就产生感应电流。Xem: 〖副线圈〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
次级线圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次级线圈 Tìm thêm nội dung cho: 次级线圈