Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歉收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歉收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歉收 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiànshōu] mất mùa; thu hoạch kém; thất mùa。收成不好(跟"丰收"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉

gồm:bao gồm
khiểm:đạo khiểm (xin lỗi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
歉收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歉收 Tìm thêm nội dung cho: 歉收