Chữ 歉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歉, chiết tự chữ GỒM, KHIỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歉:

歉 khiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 歉

Chiết tự chữ gồm, khiểm bao gồm chữ 兼 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歉 cấu thành từ 2 chữ: 兼, 欠
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • khiếm
  • khiểm [khiểm]

    U+6B49, tổng 14 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian4;
    Việt bính: him3 hip3;

    khiểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 歉

    (Tính) Ăn không đủ no.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Phúc khiểm y thường đan (Hành thứ tây giao tác 西) Bụng không đủ no, áo quần đơn.

    (Tính)
    Mất mùa, thu hoạch kém.
    ◎Như: khiểm thu thu hoạch kém, khiểm niên năm mất mùa.
    ◇Tống sử : Thị sử dân ngộ phong niên nhi tư khiểm tuế dã 使 (Hoàng Liêm truyện ) Là khiến cho dân gặp năm được mùa mà nghĩ đến năm mất mùa vậy.

    (Tính)
    Thiếu, kém.
    ◎Như: khiểm truất thiếu kém, không đủ.

    (Danh)
    Áy náy, trong lòng thấy có lỗi.
    ◎Như: đạo khiểm xin lỗi, bão khiểm áy náy, không yên lòng.

    gồm, như "bao gồm" (gdhn)
    khiểm, như "đạo khiểm (xin lỗi)" (gdhn)

    Nghĩa của 歉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiàn]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHIỂM
    1. mất mùa; thất mùa。收成不好。
    歉年。
    năm mất mùa.
    以丰补歉。
    lấy mùa được bù mùa thất.
    2. áy náy; ân hận。对不住人的心情。
    抱歉。
    xin lỗi.
    道歉。
    nói xin lỗi.
    深致歉意。
    thành thật tỏ lòng xin lỗi.
    Từ ghép:
    歉疚 ; 歉收 ; 歉岁 ; 歉意

    Chữ gần giống với 歉:

    㰿, , , , , ,

    Chữ gần giống 歉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歉 Tự hình chữ 歉 Tự hình chữ 歉 Tự hình chữ 歉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉

    gồm:bao gồm
    khiểm:đạo khiểm (xin lỗi)
    歉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歉 Tìm thêm nội dung cho: 歉