Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 歉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歉, chiết tự chữ GỒM, KHIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歉:
歉
Pinyin: qian4;
Việt bính: him3 hip3;
歉 khiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 歉
(Tính) Ăn không đủ no.◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Phúc khiểm y thường đan 腹歉衣裳單 (Hành thứ tây giao tác 行次西郊作) Bụng không đủ no, áo quần đơn.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
◎Như: khiểm thu 歉收 thu hoạch kém, khiểm niên 歉年 năm mất mùa.
◇Tống sử 宋史: Thị sử dân ngộ phong niên nhi tư khiểm tuế dã 是使民遇豐年而思歉歲也 (Hoàng Liêm truyện 黃廉傳) Là khiến cho dân gặp năm được mùa mà nghĩ đến năm mất mùa vậy.
(Tính) Thiếu, kém.
◎Như: khiểm truất 歉絀 thiếu kém, không đủ.
(Danh) Áy náy, trong lòng thấy có lỗi.
◎Như: đạo khiểm 道歉 xin lỗi, bão khiểm 抱歉 áy náy, không yên lòng.
gồm, như "bao gồm" (gdhn)
khiểm, như "đạo khiểm (xin lỗi)" (gdhn)
Nghĩa của 歉 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàn]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂM
1. mất mùa; thất mùa。收成不好。
歉年。
năm mất mùa.
以丰补歉。
lấy mùa được bù mùa thất.
2. áy náy; ân hận。对不住人的心情。
抱歉。
xin lỗi.
道歉。
nói xin lỗi.
深致歉意。
thành thật tỏ lòng xin lỗi.
Từ ghép:
歉疚 ; 歉收 ; 歉岁 ; 歉意
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂM
1. mất mùa; thất mùa。收成不好。
歉年。
năm mất mùa.
以丰补歉。
lấy mùa được bù mùa thất.
2. áy náy; ân hận。对不住人的心情。
抱歉。
xin lỗi.
道歉。
nói xin lỗi.
深致歉意。
thành thật tỏ lòng xin lỗi.
Từ ghép:
歉疚 ; 歉收 ; 歉岁 ; 歉意
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歉
| gồm | 歉: | bao gồm |
| khiểm | 歉: | đạo khiểm (xin lỗi) |

Tìm hình ảnh cho: 歉 Tìm thêm nội dung cho: 歉
