Từ: 正梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngliáng] xà; xà nhà。见〖脊檩〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
正梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正梁 Tìm thêm nội dung cho: 正梁