Từ: 正论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正论 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènglùn] chính luận (ngôn luận chính xác hợp lý)。正确合理的言论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
正论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正论 Tìm thêm nội dung cho: 正论