chính nhân, chánh nhân
Người ngay thẳng, chính trực. ☆Tương tự:
quân tử
君子. ★Tương phản:
đãi đồ
歹徒,
quai nhân
乖人.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Triều đình chánh nhân giai khứ, họa tại mục tiền hĩ
朝廷正人皆去, 禍在目前矣 (Đệ nhị hồi) Người chính trực ở triều đình đều bỏ đi, nguy hại ở trước mắt vậy.Chủ sự, người đảm đương gia đình.
Nghĩa của 正人 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nhân vật chính; trụ cột; người chủ quản。主事或当家的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 正人 Tìm thêm nội dung cho: 正人
