Từ: trực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trực:

直 trực

Đây là các chữ cấu thành từ này: trực

trực [trực]

U+76F4, tổng 8 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi2, xuan2;
Việt bính: zik6
1. [剛直] cương trực 2. [正直] chánh trực 3. [亢直] kháng trực 4. [一直] nhất trực 5. [直系] trực hệ 6. [直升機] trực thăng cơ 7. [直接] trực tiếp;

trực

Nghĩa Trung Việt của từ 直

(Tính) Thẳng.
◎Như: trực tuyến
đường thẳng.

(Tính)
Thẳng thắn.
◎Như: trực tính tử người thẳng tính.

(Tính)
Không tư riêng, không thiên lệch.
◎Như: chính trực ngay thẳng.

(Tính)
Thẳng đờ, mỏi đờ.
◎Như: lưỡng nhãn phát trực hai mắt đờ đẫn, song thối cương trực hai đùi cứng đờ.

(Động)
Uốn thẳng, làm cho thẳng.
◎Như: trực khởi yêu lai ưỡn thẳng lưng lên.

(Động)
Hầu (để trực tiếp sai bảo).
◇Kim sử : Nhật nhị nhân trực, bị cố vấn , (Ai Tông bổn kỉ thượng ) Mỗi ngày có hai người hầu trực, để sẵn sàng khi cần hỏi đến.

(Động)
Giá trị.
§ Thông trị .
◇Tô Thức : Xuân tiêu nhất khắc trực thiên kim (Xuân dạ thi ) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.

(Phó)
Thẳng tới.
◎Như: trực tiếp liên hệ thẳng, không qua trung gian.

(Phó)
Chỉ, bất quá.
◇Mạnh Tử : Trực bất bách bộ nhĩ (Lương Huệ Vương thượng ) Chẳng qua trăm bước vậy.

(Phó)
Ngay, chính nên.
◇Đỗ Thu Nương : Hoa khai kham chiết trực tu chiết (Kim lũ y ) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay.

(Phó)
Một mạch, cứ, mãi.
◎Như: nhất trực tẩu đi một mạch, trực khốc khóc mãi.

(Phó)
Thực là.
◇Trang Tử : Thị trực dụng quản khuy thiên (Thu thủy ) Thực là lấy ống dòm trời.

(Phó)
Cố ý.
◇Sử Kí : Trực trụy kì lí di hạ (Lưu Hầu thế gia) Cố ý làm rơi giày dưới cầu.(Liên) Dù, mặc dù.
◇Đỗ Mục : Nhân sanh trực tác bách tuế ông, diệc thị vạn cổ nhất thuấn trung , (Trì Châu tống Mạnh Trì tiền bối ) Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi.

(Danh)
Lẽ thẳng, lí lẽ đúng đắn.
◎Như: đắc trực được lẽ ngay, được tỏ nỗi oan.

(Danh)
Họ Trực.

trực, như "trực thăng; chính trực" (vhn)
chực, như "chầu chực" (btcn)
sực, như "sực nhớ" (btcn)

Nghĩa của 直 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 8
Hán Việt: TRỰC
1. thẳng。成直线的(跟"曲"相对)。
笔直
thẳng tắp
马路又平又直
đường vừa bằng phẳng vừa thẳng tắp.
你把铁丝拉直。
anh kéo dây thép thẳng ra.
2. thẳng đứng。跟地面垂直的(跟"横"相对)。
直升机
máy bay lên thẳng; máy bay trực thăng.
3. dọc。从上到下的;从前到后的(跟"横"相对)。
直行的文字
chữ viết hàng dọc
屋子很大,直里有两丈,横里有四丈。
ngôi nhà rất lớn, bề dọc hai trượng, bề ngang bốn trượng.
4. làm cho thẳng; vươn thẳng。挺直;使笔直。
直起腰来。
ưỡn thẳng lưng
5. chính trực; chính nghĩa。公正的;正义的。
正直
chính trực
理直气壮。
có lý chẳng sợ; lý lẽ ngay thẳng, khí thế mạnh mẽ.
6. dứt khoát; ngay thẳng; thẳng thắn。直爽;直截。
直性子
tính tình thẳng thắn
心直口快。
ngay thẳng dứt khoát.
直言不讳
nói thẳng ra; nói toạc móng heo; nói trắng ra.
他嘴直,藏不住话。
anh ấy nói thẳng, không giấu giếm.
7. nét sổ (của chữ Hán)。汉字的笔画,即"竖"4.。
8. trực tiếp; đi thẳng; một mạch。一直;径直;直接。
列车直达北京。
đoàn tàu đi thẳng đến Bắc Kinh.
游艺会直到中午才结束。
cuộc vui văn nghệ mãi đến trưa mới kết thúc.
9. không ngừng; mãi。一个劲儿;不断地。
他看着我直笑。
anh ấy nhìn tôi cười mãi.
我冷得直哆嗦。
tôi lạnh run bần bật.
10. cứ như; dường như。简直。
痛得直像针扎一样难受。
đau buốt như kim châm không thể chịu nổi.
11. họ Trực。姓。
Từ ghép:
直拨 ; 直播 ; 直肠 ; 直肠子 ; 直达 ; 直达快车 ; 直待 ; 直到 ; 直瞪瞪 ; 直裰 ; 直根 ; 直贡呢 ; 直观 ; 直角 ; 直接 ; 直接经验 ; 直接税 ; 直接推理 ; 直接选举 ; 直截 ; 直截了当 ; 直径 ; 直撅撅 ; 直觉 ; 直快 ; 直来直去 ; 直立 ; 直立茎 ; 直溜 ; 直溜溜 ; 直流电 ; 直眉瞪眼 ; 直面 ; 直升机 ; 直书 ; 直抒 ; 直属 ; 直率 ; 直爽 ; 直挺挺 ; 直筒子 ; 直系亲属 ; 直辖 ; 直辖市 ; 直线 ; 直心眼儿 ; 直性 ; 直性子 ; 直言 ; 直译 ;
直音 ; 直至

Chữ gần giống với 直:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 直

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 直 Tự hình chữ 直 Tự hình chữ 直 Tự hình chữ 直

Dịch trực sang tiếng Trung hiện đại:

《轮流担任一定时间内的工作。》trực ban; ca trực
值班
trực nhật; ngày trực
值日
值星 《部队中各级行政负责干部(营里由连长, 连里由排长), 在轮到负责的那一周带队和处理一般事务。》
tuần này đại đội trưởng Vương trực.
本周是王连长值星。
刚直。《刚正。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trực

trực:trực thăng; chính trực
trực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trực Tìm thêm nội dung cho: trực