Từ: oa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 27 kết quả cho từ oa:
Pinyin: gu1, gua1;
Việt bính: gu1 gwaa1 gwaa2 waa1;
呱 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 呱
(Trạng thanh) Oa oa 呱呱 oe oe (tiếng trẻ con khóc).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khanh bất niệm oa oa giả da? 卿不念呱呱者耶 (Thư si 書癡) Em không nghĩ đến đứa bé (còn khóc oe oe) sao?
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
oà, như "khóc oà" (btcn)
oẹ, như "ậm oẹ" (btcn)
oe, như "oe oe" (gdhn)
qua, như "qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)" (gdhn)
Nghĩa của 呱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
oa oa; hu hu; oe oe (tiếng trẻ khóc)。呱呱。
Ghi chú: 另见guā; guǎ
Từ ghép:
呱呱 ; 呱呱坠地
[guā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: QUA
lách cách; lọc cọc。呱哒。
Ghi chú: 另见gū; guǎ
Từ ghép:
呱哒 ; 呱哒 ; 呱嗒 ; 呱嗒 ; 呱嗒板儿 ; 呱呱 ; 呱呱叫 ; 呱唧
[guǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: QUA
thái; cắt。见〖拉呱儿〗。
Ghi chú: 另见gū; guā
Chữ gần giống với 呱:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Pinyin: wa1, wa5;
Việt bính: waa1;
哇 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 哇
(Trạng thanh) Òa (khóc).◎Như: na tiểu hài oa đích nhất thanh khốc liễu khởi lai 那小孩哇的一聲哭了起來 đứa bé đó khóc òa lên rồi.
(Động) Nôn, mửa, ẩu thổ.
(Danh) Tiếng nhạc dâm đãng, đồi trụy.
(Trợ) Biểu thị khẳng định, nghi vấn, kinh sợ, ngạc nhiên: ồ, chứ, nhỉ.
◎Như: hảo oa! 好哇 tốt nhỉ.
◇Lão Xá 老舍: Giá tiểu tử đích lai lịch bất tiểu oa 這小子的來歷不小哇 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Lai lịch thằng bé này không phải tầm thường đâu.
(Trợ) Đặt sau các thứ để liệt kê.
◎Như: ngư a, nhục a, thanh thái a, la bặc a, thái tràng lí dạng dạng đô hữu 魚啊, 肉啊, 青菜啊, 蘿蔔啊, 菜場裡樣樣都有 nào cá, nào thịt, nào rau xanh, nào củ cải, trong chợ các thức đều đủ cả.
oà, như "khóc oà" (vhn)
oa, như "khóc oa oa" (btcn)
Nghĩa của 哇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: OA
oa oa; oe oe (từ tượng thanh, tiếng nôn oẹ, tiếng gào khóc)。象声词,形容呕吐声、大哭声等。
打得孩子哇叫
đánh con khóc oa oa.
Từ ghép:
哇啦 ; 哇哇
[wa]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: OA
助
chứ; nhỉ (biến âm của "啊"khi đi liền sau âm tiết có đuôi u hoặc ao)。助词,"啊"受到前一字收音 u 或ao 的影响而发生的变音。
你好哇 ?
bạn khoẻ chứ?
Chữ gần giống với 哇:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: wa2;
Việt bính: waa1;
娃 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 娃
(Danh) Gái đẹp.◇Mã Trí Viễn 馬致遠: Tuyển cung oa 選宮娃 (Hán cung thu 漢宮秋) Tuyển chọn gái đẹp vào cung.
(Danh) Trẻ con.
◎Như: nam oa 男娃 bé trai.
oa, như "oa oa" (gdhn)
Nghĩa của 娃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: OA
1. em bé; con nít; trẻ con。小孩儿。
女娃
bé gái
男娃
bé trai
2. con non (động vật mới đẻ)。某些幼小的动物。
鸡娃
gà con
狗娃
chó con
Từ ghép:
娃娃 ; 娃娃生 ; 娃娃鱼 ; 娃子 ; 娃子
Chữ gần giống với 娃:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Pinyin: wai1, wai3;
Việt bính: me2 waai1;
歪 oai, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 歪
(Tính) Méo lệch, nghiêng.◎Như: oai đầu 歪頭 đầu nghiêng, oai tà 歪斜 nghiêng lệch.
(Tính) Không chính đáng.
◎Như: oai chủ ý 歪主意 chủ ý không chính đáng.
(Động) Nghiêng về một bên.
◎Như: oai trước đầu 歪著頭 nghiêng đầu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phác đích chỉ nhất quyền, chánh đả tại tị tử thượng, đả đắc tiên huyết bính lưu, tị tử oai tại bán biên 撲的只一拳, 正打在鼻子上, 打得鮮血迸流, 鼻子歪在半邊 (Đệ tam hồi) Đấm một quả vào mũi, máu tươi vọt ra, mũi vẹt sang một bên.
(Động) Tạm nghỉ.
◎Như: tại sàng thượng oai nhất hội nhi 在床上歪一會兒 trên giường tạm nghỉ một lát.
(Động) Sái, trật (bị thương).
◎Như: oai liễu cước 歪了腳 trật chân rồi.
§ Ta quen đọc là oa.
quay, như "nói quay quắt" (vhn)
oa, như "oa (méo lệch)" (btcn)
oai, như "oai (lệch)" (btcn)
Nghĩa của 歪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: OAI
1. nghiêng; lệch; xiêu vẹo; nghiêng; ngả。不正,斜。
这堵墙歪 了。
bức tường này nghiêng rồi.
2. không chính đáng; không đứng đắn。不正当的,不正派的。
歪 风邪气。
bầu không khí không lành mạnh.
Từ ghép:
歪缠 ; 歪打正着 ; 歪门邪道 ; 歪曲 ; 歪歪扭扭 ; 歪斜
Tự hình:

Pinyin: wa1, gui1;
Việt bính: waa1;
洼 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 洼
Giản thể của chữ 窪.oa, như "oa (chỗ đất trũng)" (gdhn)
Nghĩa của 洼 trong tiếng Trung hiện đại:
[wā]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
1. trũng; lõm xuống; lõm。凹陷。
2. chỗ trũng; vũng。凹陷的地方。
Từ ghép:
洼地 ; 洼陷
Chữ gần giống với 洼:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: wa1;
Việt bính: wo1;
娲 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 娲
Giản thể của chữ 媧.oa, như "Nữ oa" (gdhn)
Nghĩa của 娲 trong tiếng Trung hiện đại:
[wā]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
Nữ Oa (nữ thần trong thần thoại Trung Quốc, đã luyện đá năm màu để vá trời)。女娲:中国古代神话中的神。
Chữ gần giống với 娲:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Dị thể chữ 娲
媧,
Tự hình:

U+6DA1, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
涡 qua, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 涡
Giản thể của chữ 渦.oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Nghĩa của 涡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wō]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: QUA, OA
xoáy nước。旋涡。
水涡
xoáy nước
Từ ghép:
涡虫 ; 涡流 ; 涡轮机
Từ phồn thể: (渦)
[guō]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: OA
Oa hà (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam chảy vào tỉnh An Huy, Trung Quốc)。涡河,发源于河南,流入安徽。
Ghi chú: 另见wō
Chữ gần giống với 涡:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涡
渦,
Tự hình:

Nghĩa của 窊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: OA
Oa (dùng làm tên đất) Nam Oa Tử (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。南窊子。 用于地名(在山西)。
Tự hình:

Pinyin: wo1, lian2, xian1;
Việt bính: wo1;
莴 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 莴
Giản thể của chữ 萵.oa, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)
Nghĩa của 莴 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 莴:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莴
萵,
Tự hình:

Pinyin: wai1;
Việt bính: waa1 wo3 wo4 wo5 wo6;
喎 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 喎
(Tính) Miệng méo (do thần kinh bị tê liệt).◎Như: khẩu nhãn oa tà 口眼喎斜 mồm mắt méo lệch.
(Tính) Nghiêng, lệch.
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
oai, như "oai (méo miệng)" (gdhn)
Nghĩa của 喎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
méo; lệch。嘴歪;不正。
Dị thể chữ 喎
㖞,
Tự hình:

Pinyin: wa1;
Việt bính: wo1;
媧 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 媧
(Danh) Nữ Oa 女媧 một vị vua nữ trong thần thoại luyện đá vá trời.(Danh) Tên khác của Thái Hành san 太行山.
oa, như "Nữ oa" (vhn)
Dị thể chữ 媧
娲,
Tự hình:

U+6E26, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: wo1, guo1;
Việt bính: gwo1 wo1;
渦 qua, oa
Nghĩa Trung Việt của từ 渦
(Danh) Sông Qua 渦, ở tỉnh Hà Nam.Một âm là oa.(Danh) Nước xoáy.
(Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy.
◎Như: tửu oa 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).
oa, như "oa (nước xoáy)" (gdhn)
Dị thể chữ 渦
涡,
Tự hình:

Pinyin: wo1;
Việt bính: wo1;
猧 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 猧
(Danh) Chó con.◇Nguyễn Du 阮攸: Tiểu oa hào xuất đoản li đông 小猧嗥出短籬東 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông.
Chữ gần giống với 猧:
猧,Dị thể chữ 猧
𰡏,
Tự hình:

Pinyin: wo1, bian1;
Việt bính: wo1;
萵 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 萵
(Danh) Oa cự 萵苣 rau diếp.oa, như "oa cự (rau diếp)" (gdhn)
Dị thể chữ 萵
莴,
Tự hình:

Pinyin: wo1;
Việt bính: wo1;
窝 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 窝
Giản thể của chữ 窩.oa, như "phong oa (tổ ong)" (gdhn)
Nghĩa của 窝 trong tiếng Trung hiện đại:
[wō]
Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 12
Hán Việt: OA
1. tổ; ổ (chim, thú, côn trùng)。鸟兽、昆虫住的地方。
鸟窝
tổ chim; ổ chim
狗窝
ổ chó
蚂蚁窝
tổ kiến; ổ kiến
喜鹊搭窝
chim khách làm tổ
2. hang ổ (bọn người xấu)。比喻坏人聚居的地方。
土匪窝
hang ổ thổ phỉ
贼窝
hang ổ kẻ trộm
3. chỗ (ví với vị trí mà người hay vật chiếm)。(窝儿)比喻人体或物体所占的位置。
他不动窝儿。
nó không động đậy.
这炉子真碍事,给它挪个窝儿。
cái lò này vướng quá, dời nó ra chỗ khác thôi.
4. tàng trữ; oa trữ; chứa; chứa chấp。(窝儿)窝藏。
5. tích; đọng (không phát tiết được; không phát huy được)。郁积不得发作或发挥。
6. chỗ lõm; chỗ trũng; lúm。(窝儿)凹进去的地方。
酒窝儿。
lúm đồng tiền (trên má)
7. uốn (cong, gập)。使弯或曲折。
把铁丝窝个圆圈。
uốn dây thép thành một cái vòng tròn.
量
8. lứa (lợn, chó, gà...); ổ (chó, mèo, gà...)。量词,用于一胎所生的或一次孵出的动物(猪、羊、狗、鸡等)。
一窝下了五只小猫。
một lứa đẻ năm con mèo.
孵了几窝小鸡。
ấp mấy ổ gà con.
Từ ghép:
窝憋 ; 窝藏 ; 窝工 ; 窝火 ; 窝家 ; 窝囊 ; 窝囊废 ; 窝棚 ; 窝铺 ; 窝头 ; 窝心 ; 窝主
Dị thể chữ 窝
窩,
Tự hình:

Pinyin: wa1, jue2;
Việt bính: waa1;
蛙 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 蛙
(Danh) Ếch, nhái.§ Con ếch tục gọi là kim tuyến oa 金線蛙, là điền kê 田雞, là thủy kê tử 水雞子. Con chẫu gọi là thanh oa 青蛙, lại gọi là vũ oa 雨蛙. Con cóc gọi là thiềm thừ 蟾蜍. Ễnh ương gọi là hà mô 蝦蟆. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là oa thanh 蛙聲, phát cáu gọi là oa nộ 蛙怒.
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
Nghĩa của 蛙 trong tiếng Trung hiện đại:
[wā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
ếch nhái; con nhái; con ếch。 两栖动物的一科,无尾,后肢长,前肢短,趾有蹼,善于跳跃和泅水。捕食昆虫。种类很多,青蛙是常见的蛙科动物。
Từ ghép:
蛙泳
Chữ gần giống với 蛙:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛙
鼃,
Tự hình:

Pinyin: guo1;
Việt bính: wo1;
锅 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 锅
Giản thể của chữ 鍋.oa, như "oa (cái nồi)" (gdhn)
Nghĩa của 锅 trong tiếng Trung hiện đại:
[guō]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: OA
1. nồi; cái nồi。炊事用具,圆形中凹,多用铁、铝等制成。
一口锅
một cái nồi.
铁锅
nồi gang; chảo gang
沙锅
nồi đất
钢精锅
nồi nhôm
2. lẩu; nồi xúp-de。某些装液体加热用的器具。
锅炉
lẩu
3. tẩu。(锅儿)锅子2.。
烟袋锅儿。
tẩu hút thuốc
Từ ghép:
锅巴 ; 锅饼 ; 锅伙 ; 锅盔 ; 锅炉 ; 锅台 ; 锅贴儿 ; 锅驼机 ; 锅烟子 ; 锅庄 ; 锅子
Chữ gần giống với 锅:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锅
鍋,
Tự hình:

Pinyin: wa1;
Việt bính: waa2 we2;
搲 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 搲
(Động) Bắt lấy, cầm lấy.Chữ gần giống với 搲:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: wo1, dou1, dou4;
Việt bính: wo1
1. [蒲窩子] bồ oa tử;
窩 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 窩
(Danh) Tổ, ổ, lỗ (chỗ chim, thú, côn trùng ở).◎Như: phong oa 蜂窩 tổ ong, điểu oa 鳥窩 tổ chim, kê oa 雞窩 ổ gà.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ 一城人物窩中蟻 (Từ Châu đê thượng vọng 徐州堤上望) Người vật trong thành như kiến trong tổ.
(Danh) Chỗ lõm, chỗ hoắm.
◎Như: tửu oa 酒窩 lúm đồng tiền.
(Danh) Chỗ người ở, chỗ người tụ tập.
◎Như: tặc oa 賊窩 ổ giặc, thổ phỉ oa 土匪窩 ổ cướp.
(Danh) Lượng từ: lứa, ổ.
◎Như: nhất oa mã nghĩ 一窩螞蟻 một ổ kiến càng, mẫu cẩu tạc vãn sanh liễu nhất oa tiểu cẩu 母狗昨晚生了一窩小狗 chó mẹ tối hôm qua sinh được một lứa chó con.
(Động) Chứa chấp, tàng trữ.
◎Như: oa tàng tội phạm 窩藏罪犯 chứa chấp kẻ tội phạm.
(Động) Uốn, cuốn.
◎Như: bả thiết ti oa cá viên khuyên 把鐵絲窩個圓圈 uốn dây thép thành một cái vòng tròn.
◇Tây du kí 西遊記: Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.
oa, như "kêu oa oa" (vhn)
Chữ gần giống với 窩:
窩,Dị thể chữ 窩
窝,
Tự hình:

Pinyin: gua1, wo1;
Việt bính: waa1 wo1;
蜗 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 蜗
Giản thể của chữ 蝸.oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蜗 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 蜗:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Dị thể chữ 蜗
蝸,
Tự hình:

Nghĩa của 漥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt:
xem "洼"。见"洼"。
Chữ gần giống với 漥:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: wa1;
Việt bính: waa1;
窪 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 窪
(Danh) Chỗ trũng.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tị huyết hạ chú, lưu địa thượng thành oa 鼻血下注, 流地上成窪 (Hải công tử 海公子) Máu mũi đổ xuống, chảy trên đất thành vũng.
(Tính) Trũng, lõm.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Phù Nam, tại Nhật Nam chi nam thất thiên lí, địa ti oa 扶南, 在日南之南七千里, 地卑窪 (Phù Nam truyện 扶南傳) Phù Nam, ở phía nam Nhật Nam bảy ngàn dặm, đất thấp trũng.
(Phó) Sâu.
oa, như "oa (chỗ trũng)" (gdhn)
Dị thể chữ 窪
洼,
Tự hình:

Pinyin: gua1, wo1, luo2, guo3;
Việt bính: wo1;
蝸 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 蝸
(Danh) Oa ngưu 蝸牛 con sên.§ Còn gọi là: triện sầu quân 篆愁君, thủy ngưu nhi 水牛兒.
(Tính) Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé.
◎Như: oa giác vi danh 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, oa cư 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, oa lư 蝸廬 cái lều cỏn con.
oa, như "oa ngưu (con sên)" (gdhn)
Dị thể chữ 蝸
蜗,
Tự hình:

Pinyin: guo1, guo3;
Việt bính: wo1;
鍋 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 鍋
(Danh) Bầu dầu (bầu đựng dầu mỡ trong xe cho trục xe chạy trơn).(Danh) Điếu, tẩu.
◎Như: yên đại oa nhi 煙袋鍋兒 tẩu hút thuốc.
(Danh) Nồi, xanh, chảo, xoong.
◎Như: đồng oa 銅鍋 nồi đồng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung tạc cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
oa, như "oa (cái nồi)" (gdhn)
Dị thể chữ 鍋
锅,
Tự hình:

Dịch oa sang tiếng Trung hiện đại:
窝藏 《私藏(罪犯、违禁品或赃物)。》动物
蜗牛 《软体动物, 头部有两对触角, 腹面有扁平的脚, 壳略作扁圆形、球形或椭圆形, 黄褐色, 有螺旋纹。吃草本植物的表皮, 危害植物。有的地区叫水牛儿。》
Oa
凹 《核桃凹。 用于地名(在山西)。》
窊 《南窊子。 用于地名(在山西)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: oa
| oa | 倭: | oa oa |
| oa | 呙: | khóc oa oa |
| oa | 呱: | khóc oa oa |
| oa | 哇: | khóc oa oa |
| oa | 咼: | khóc oa oa |
| oa | 喎: | khóc oa oa |
| oa | 娃: | oa oa |
| oa | 娲: | Nữ oa |
| oa | 媧: | Nữ oa |
| oa | 歪: | oa (méo lệch) |
| oa | 洼: | oa (chỗ đất trũng) |
| oa | 涡: | oa (nước xoáy) |
| oa | 渦: | oa (nước xoáy) |
| oa | 窝: | phong oa (tổ ong) |
| oa | 窪: | oa (chỗ trũng) |
| oa | 窩: | kêu oa oa |
| oa | 莴: | oa cự (rau diếp) |
| oa | 萵: | oa cự (rau diếp) |
| oa | 蛙: | khóc oa oa |
| oa | 蜗: | oa ngưu (con sên) |
| oa | 蝸: | oa ngưu (con sên) |
| oa | 𬫚: | oa (cái nồi) |
| oa | 锅: | oa (cái nồi) |
| oa | 鍋: | oa (cái nồi) |

Tìm hình ảnh cho: oa Tìm thêm nội dung cho: oa

