Chữ 鹢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹢, chiết tự chữ NGHỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鹢:

鹢 nghịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹢

Chiết tự chữ nghịch bao gồm chữ 益 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹢 cấu thành từ 2 chữ: 益, 鸟
  • ích, ịch
  • điểu
  • nghịch [nghịch]

    U+9E62, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷁;
    Pinyin: ni4, yi4;
    Việt bính: jik6;

    nghịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹢

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 鹢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷁)
    [yì]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGHỊCH
    chim nghịch (thuỷ điểu, trong sách cổ)。 古书上说的一种水鸟。

    Chữ gần giống với 鹢:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹢

    ,

    Chữ gần giống 鹢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹢 Tự hình chữ 鹢 Tự hình chữ 鹢 Tự hình chữ 鹢

    鹢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹢 Tìm thêm nội dung cho: 鹢