Chữ 浒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浒, chiết tự chữ HỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浒:

浒 hử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浒

Chiết tự chữ hử bao gồm chữ 水 许 hoặc 氵 许 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浒 cấu thành từ 2 chữ: 水, 许
  • thuỷ, thủy
  • hổ, hứa, hử
  • 2. 浒 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 许
  • thuỷ, thủy
  • hổ, hứa, hử
  • hử [hử]

    U+6D52, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 滸;
    Pinyin: hu3, cun2, xun4;
    Việt bính: wu2;

    hử

    Nghĩa Trung Việt của từ 浒

    Giản thể của chữ .
    hử, như "thuỷ hử (bờ nước)" (gdhn)

    Nghĩa của 浒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (滸)
    [hǔ]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: HỬ
    bờ nước; bến nước。水边。
    Ghi chú: 另见xǔ
    Từ ghép:
    浒湾
    [xǔ]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: HỨA
    Hứa Thự Quan (tên đất, ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。浒墅关。
    Ghi chú: 另见hǔ
    Từ ghép:
    浒墅关 ; 浒湾

    Chữ gần giống với 浒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浒

    ,

    Chữ gần giống 浒

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浒 Tự hình chữ 浒 Tự hình chữ 浒 Tự hình chữ 浒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浒

    hử:thuỷ hử (bờ nước)
    浒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浒 Tìm thêm nội dung cho: 浒