Chữ 浗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浗, chiết tự chữ GÀU, GẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浗

Chiết tự chữ gàu, gầu bao gồm chữ 水 求 hoặc 氵 求 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浗 cấu thành từ 2 chữ: 水, 求
  • thuỷ, thủy
  • cù, cầu
  • 2. 浗 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 求
  • thuỷ, thủy
  • cù, cầu
  • []

    U+6D57, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiu2;
    Việt bính: kau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 浗



    gàu, như "gàu tát nước" (vhn)
    gầu, như "cái gầu tát nước" (gdhn)

    Chữ gần giống với 浗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浗 Tự hình chữ 浗 Tự hình chữ 浗 Tự hình chữ 浗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浗

    gàu:gàu tát nước
    gầu:cái gầu tát nước
    浗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浗 Tìm thêm nội dung cho: 浗