Cao su chống va đập cửa
chánh đồ
Đường chính, chánh đạo.Ngày xưa do khoa mục xuất thân gọi là theo
chánh đồ
正途.
Nghĩa của 正途 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngtú] chính đồ; chính đạo。正道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |

Tìm hình ảnh cho: 正途 Tìm thêm nội dung cho: 正途
