Từ: 当成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当成 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngchéng] cho rằng; xem như; làm。当做。
看错了眼,我把他弟弟当成是他了。
nhìn nhầm rồi, tôi tưởng em trai anh ấy là anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
当成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当成 Tìm thêm nội dung cho: 当成