Từ: 反正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản chánh, phản chính
Trở về đường ngay, từ tà quy chánh. ☆Tương tự:
quy chánh
.Quân địch đầu hàng theo về phe mình gọi là
phản chánh
.Mặt phải và mặt trái.Vua trở lại ngôi vị.Dù thế nào, dù sao. ☆Tương tự:
hoành thụ
豎.
◎Như:
vô luận thiên tình hoàn thị hạ vũ, phản chánh tha nhất định yếu khứ
雨, 去 bất kể trời tạnh hay mưa, dù sao nó cũng nhất định phải đi.

Nghĩa của 反正 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnzhèng] 1. quay về với chính nghĩa; trở về với chính nghĩa。指复归于正道。
2. đào ngũ; quân địch bỏ chạy sang hàng ngũ ta。敌方的军队或人员投到己方。
3. dù...cũng; cho dù。副词,表示情况虽然不同而结果并无区别。
反正去不去都是一样。
cho dù đi hay không cũng vậy thôi.
不管你怎么说,反正他不答应。
cho dù anh nói gì đi nữa, nó cũng không đồng ý.
4. thế nào cũng; dù sao cũng。副词,表示坚决肯定的语气。
你别着急,反正不是什么要紧的大事。
anh đừng lo, dù sao cũng không phải là việc to tát quan trọng gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
反正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反正 Tìm thêm nội dung cho: 反正