Từ: 殚精竭力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚精竭力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 殚精竭力 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānjīngjiélì] hết lòng hết sức; dốc hết tâm sức。竭尽全部精力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚

đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竭

kiệt:khánh kiệt; kiệt sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
殚精竭力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 殚精竭力 Tìm thêm nội dung cho: 殚精竭力