Chữ 殚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殚, chiết tự chữ ĐAN, ĐÀN, ĐẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚:

殚 đàn, đạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殚

Chiết tự chữ đan, đàn, đạn bao gồm chữ 歹 单 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殚 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 单
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thiền, thiện, thuyên, đan, đơn
  • đàn, đạn [đàn, đạn]

    U+6B9A, tổng 12 nét, bộ Đãi 歹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 殫;
    Pinyin: dan1;
    Việt bính: daan1;

    đàn, đạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殚

    Giản thể của chữ .
    đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)

    Nghĩa của 殚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (殫)
    [dān]
    Bộ: 歹 - Đãi
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
    hết; tận。尽;竭尽。
    殚心
    tận tâm
    殚力
    tận lực
    殚思极虑(用尽心思)。
    lo lắng hết lòng
    Từ ghép:
    殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑

    Chữ gần giống với 殚:

    , , , , , , , , , , , 𣨧, 𣨭, 𣨮, 𣨰,

    Dị thể chữ 殚

    ,

    Chữ gần giống 殚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殚 Tự hình chữ 殚 Tự hình chữ 殚 Tự hình chữ 殚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚

    đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)
    殚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殚 Tìm thêm nội dung cho: 殚