Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殚, chiết tự chữ ĐAN, ĐÀN, ĐẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殚:
殚 đàn, đạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 殚
殚
Biến thể phồn thể: 殫;
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殚 đàn, đạn
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殚 đàn, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 殚
Giản thể của chữ 殫.đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Nghĩa của 殚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (殫)
[dān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
hết; tận。尽;竭尽。
殚心
tận tâm
殚力
tận lực
殚思极虑(用尽心思)。
lo lắng hết lòng
Từ ghép:
殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑
[dān]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 12
Hán Việt: ĐAN, ĐÀN
hết; tận。尽;竭尽。
殚心
tận tâm
殚力
tận lực
殚思极虑(用尽心思)。
lo lắng hết lòng
Từ ghép:
殚见洽闻 ; 殚竭 ; 殚精竭力 ; 殚精竭虑 ; 殚思极虑
Dị thể chữ 殚
殫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殚
| đan | 殚: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |

Tìm hình ảnh cho: 殚 Tìm thêm nội dung cho: 殚
