Từ: 比如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比如 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐrú]
1. ví dụ như; thí dụ。举例时的发端语。同(例如)。表示后面是一些例子。
2. như; chẳng hạn như。比喻说明同类事物。可以换用(譬如)。
有些问题已经作出决定,比如招多少学生,分多少班,等等。
vài vấn đề đã được giải quyết, chẳng hạn như tuyển sinh bao nhiêu, chia bao nhiêu lớp v.v...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
比如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比如 Tìm thêm nội dung cho: 比如