Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 比如 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐrú] 连
1. ví dụ như; thí dụ。举例时的发端语。同(例如)。表示后面是一些例子。
2. như; chẳng hạn như。比喻说明同类事物。可以换用(譬如)。
有些问题已经作出决定,比如招多少学生,分多少班,等等。
vài vấn đề đã được giải quyết, chẳng hạn như tuyển sinh bao nhiêu, chia bao nhiêu lớp v.v...
1. ví dụ như; thí dụ。举例时的发端语。同(例如)。表示后面是一些例子。
2. như; chẳng hạn như。比喻说明同类事物。可以换用(譬如)。
有些问题已经作出决定,比如招多少学生,分多少班,等等。
vài vấn đề đã được giải quyết, chẳng hạn như tuyển sinh bao nhiêu, chia bao nhiêu lớp v.v...
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |

Tìm hình ảnh cho: 比如 Tìm thêm nội dung cho: 比如
