Từ: 比拟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比拟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比拟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐnǐ]
1. so sánh。比较1。
无可比拟
không thể so sánh
难以比拟
khó so sánh

2. ví von (biện pháp tu từ, lấy vật mô phỏng người, dùng người nhân cách hoá vật )。一种修辞手法,把物拟做人或把人拟做物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拟

nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
比拟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比拟 Tìm thêm nội dung cho: 比拟