Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 比热 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐrè] nhiệt dung riêng; tỉ nhiệt (nhiệt lượng cần thiết để tăng nhiệt độ của một đơn vị vật chất gam lên 1 độ C. Còn gọi là tỉ nhiệt của vật chất đó. Dùng biểu thị năng lực thu nhiệt hoặc toả nhiệt khác nhau của các loại vật chất.) 使单位质量(1克)的物质 的温度升高摄氏一度所需要的热量,叫做该物质的比热。用来表示各种物质不同的吸热或放热的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |

Tìm hình ảnh cho: 比热 Tìm thêm nội dung cho: 比热
