Từ: 相对主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相对主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 对 • 主 • 义

Nghĩa của 相对主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngduìzhǔyì] chủ nghĩa tương đối (nguyên lý phương pháp luận tuyệt đối hoá một cách siêu hình tính tương đối và có điều kiện của tri thức, phủ nhận khả năng nhận thức chân lý khách quan)。一种唯心主义学说,只承认人类认识的相对性,否认在相对 认识中包含绝对成分。从而否定客观真理。 这跟唯物主义辩证法所主张的通过相对真理逐渐接近绝对真理 的认识的相对性是截然不同的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối对:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói对:đói kém
đối对:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
相对主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相对主义 Tìm thêm nội dung cho: 相对主义