Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 比照 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐzhào] 1. đối chiếu; chiếu theo (cách thức, tiêu chuẩn, phương pháp...)。按照已有的(格式、标准、方法等); 对比着。
比照着实物绘图
đối chiếu vật thực để vẽ hình
2. so sánh; so sánh đối chiếu。比较对照
新旧社会一比照,就看出了社会主义制度的优越性。
so sánh đối chiếu xã hội mới với xã hội cũ, là thấy ra ngay tính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa.
比照着实物绘图
đối chiếu vật thực để vẽ hình
2. so sánh; so sánh đối chiếu。比较对照
新旧社会一比照,就看出了社会主义制度的优越性。
so sánh đối chiếu xã hội mới với xã hội cũ, là thấy ra ngay tính ưu việt của chế độ xã hội chủ nghĩa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |

Tìm hình ảnh cho: 比照 Tìm thêm nội dung cho: 比照
