Cao su chống va đập cửa

Từ: 押款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 押款 trong tiếng Trung hiện đại:

[yākuǎn] 1. tài sản thế chấp。旧时用货物、房地产或有价证券等做抵押向银行或钱庄借款。
2. tiền vay có thế chấp。旧时指用抵押的方式所借得的款子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
押款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押款 Tìm thêm nội dung cho: 押款