Từ: 比邻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比邻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比邻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlín]
1. láng giềng; hàng xóm。近邻;街坊。

2. tiếp cận; gần gũi; phụ cận; bên cạnh。位置接近;邻近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc
比邻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比邻 Tìm thêm nội dung cho: 比邻