Từ: 毛细现象 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛细现象:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 细 • 现 • 象
Nghĩa của 毛细现象 trong tiếng Trung hiện đại:
[máoxì-xiànxiàng] hiện tượng mao dẫn; tính mao dẫn。把直径很细的管子插到液体里,管内的液面上升或下降造成管内比管外的液面高或低的现象。液体内聚力大于附着力时,管内液面下降,表面凸起;液体的内聚力小于附着力时, 管内液面上升,表面凹下。吸墨纸吸墨水,灯心把油吸上来,都是毛细现象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象