Từ: biện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 20 kết quả cho từ biện:

bạn, biện [bạn, biện]

U+529E, tổng 4 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 辦;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;

bạn, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 办

Giản thể của chữ .
biện, như "biện pháp" (gdhn)

Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辦)
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪

Chữ gần giống với 办:

, ,

Dị thể chữ 办

, ,

Chữ gần giống 办

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办

biện [biện]

U+535E, tổng 4 nét, bộ Bốc 卜
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 卞

(Tính) Nóng nẩy, hấp tấp.
◎Như: biện cấp
nóng vội.

(Danh)
Tên ấp thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.

(Danh)
Họ Biện.

biện, như "biện cấp (hay nổi nóng)" (vhn)
bèn, như "bèn nói rằng" (btcn)

Nghĩa của 卞 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN

1. nóng nảy; hấp tấp; nóng vội。急躁。
卞急
nóng vội
2. họ Biện。姓。

Chữ gần giống với 卞:

, ,

Chữ gần giống 卞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卞 Tự hình chữ 卞 Tự hình chữ 卞 Tự hình chữ 卞

biện, bàn, biền [biện, bàn, biền]

U+5F01, tổng 5 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, pan2;
Việt bính: bin6 pun4
1. [弁言] biện ngôn;

biện, bàn, biền

Nghĩa Trung Việt của từ 弁

(Danh) Cái mũ lớn của đàn ông đời xưa. Chia ra hai thứ mũ da và mũ tước, mũ da để quan võ dùng, mũ tước để quan văn dùng.

(Danh)
Quan cấp dưới hoặc quan võ thời xưa.
§ Ghi chú: Nhân mũ biện bằng da, là mũ quan võ đội nên gọi quan võ là biện.
◎Như: binh biện
, tướng biện , v.v
◇Nguyễn Du : Châu biện văn tặc chí (Trở binh hành ) Quan võ ở châu nghe tin giặc đến.

(Danh)
Họ Biện.

(Tính)
Hấp tấp, nóng nảy.
§ Thông biện .

(Tính)
Sợ hãi.
◇Hán Thư : Hữu liệt phong lôi vũ phát ốc chiết mộc chi biến, dư thậm biện yên! dư thậm lật yên! dư thậm khủng yên! , , , (Vương Mãng truyện ) Có tai họa nhiều mưa gió sấm sét tốc nhà gãy cây, ta thật sợ hãi, ta run rẩy quá, ta kinh hoảng lắm vậy.

(Động)
Đặt, để trên hay trước mặt.

(Danh)
Lấy tay đánh.Một âm là bàn.

(Tính)
Vui, vui vẻ.
◇Thi Kinh : Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì , (Tiểu nhã , Tiểu bàn ) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.
§ Ta quen đọc là biền.
biền (gdhn)

Nghĩa của 弁 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 5
Hán Việt: BIỆN

1. mũ nam; nón đàn ông thời xưa。古时男子戴的帽子。
2. gần nhất; đặt ở gần nhất, phía trước nhất。放在最前面的。
3. võ biền; chiến; biện (chức quan võ cấp thấp ngày xưa)。旧时称低级武职。
武弁
võ biền
马弁
chiến mã
Từ ghép:
弁言

Chữ gần giống với 弁:

,

Chữ gần giống 弁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弁 Tự hình chữ 弁 Tự hình chữ 弁 Tự hình chữ 弁

biện [biện]

U+5FED, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 忭

(Tính) Vui thích, vui vẻ.
◎Như: ngộ đàm thậm biện
gặp mặt nói chuyện rất vui vẻ.

(Động)
Vui đùa, vui chơi.
◇Tô Thức : Thương cổ tương dữ ca ư thị, nông phu tương dữ biện ư dã , (Hỉ vủ đình kí ) Nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ, nông phu cùng nhau vui đùa ở đồng.
biện, như "hùng biện" (gdhn)

Nghĩa của 忭 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN

sung sướng; vui mừng; hớn hở; vui sướng。欢喜;快乐。
欢忭
vui sướng

Chữ gần giống với 忭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Dị thể chữ 忭

,

Chữ gần giống 忭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忭 Tự hình chữ 忭 Tự hình chữ 忭 Tự hình chữ 忭

biến, biện [biến, biện]

U+6283, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, pan4;
Việt bính: bin6;

biến, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 抃

(Động) Vỗ tay.
◎Như: hoan biến
vui mừng vỗ tay.

(Động)
Đánh, đập, kích.
§ Ghi chú: Cũng đọc là biện.

bện (vhn)
biện (btcn)
phện, như "phện đòn" (btcn)

Nghĩa của 抃 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN

vỗ tay。鼓掌。

Chữ gần giống với 抃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抃 Tự hình chữ 抃 Tự hình chữ 抃 Tự hình chữ 抃

biện [biện]

U+6C74, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 汴

(Danh) Sông Biện.

(Danh)
Tên riêng của thành phố Khai Phong
ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).

(Danh)
Họ Biện.
biển, như "biển cả" (gdhn)

Nghĩa của 汴 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
Khai Phong (tên riêng của Khai Phong thuộc Hà Nam, Trung quốc)。 河南开封的别称。

Chữ gần giống với 汴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汴 Tự hình chữ 汴 Tự hình chữ 汴 Tự hình chữ 汴

biện [biện]

U+91C6, tổng 7 nét, bộ Biện 釆
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, cai3;
Việt bính: bin6;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 釆

(Động) Phân biệt, biện biệt.
§ Nay dùng chữ biện
.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)

Chữ gần giống với 釆:

,

Chữ gần giống 釆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釆 Tự hình chữ 釆 Tự hình chữ 釆 Tự hình chữ 釆

biến, biện [biến, biện]

U+53D8, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 變;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3;

biến, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 变

Giản thể của chữ .

bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
biến, như "chính biến (thay đổi)" (gdhn)

Nghĩa của 变 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (變)
[biàn]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 8
Hán Việt: BIẾN

1. thay đổi; đổi khác; biến hoá; cải đổi。和原来不同;变化;改变。
情况变了。
tình hình đã thay đổi
变了样儿。
đã biến dạng

2. trở thành; trở nên; biến thành; đổi thành。改变(性质、状态);变成。
后进变先进。
chậm tiến biến thành tiên tiến

3. biến đổi; đổi; biến; làm thay đổi。使改变。
变农业国为工业国。
biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp

4. biến; có thể biến hoá; đã thay đổi。能变化的;已变化的。
变数。
biến số
变态。
biến thái

5. bán lấy tiền mặt。变卖。
变产。
bán hết sản nghiệp để lấy tiền mặt

6. biến cố; biến loạn; việc quan trọng xảy ra bất ngờ; biến đổi đột ngột gây ra ảnh hưởng lớn。有重大影响的突然变化。
事变。
sự biến; biến cố
变乱。
biến loạn
七七芦沟桥事变。
biến cố Lư Câu Kiều

7. biến văn; văn học vừa nói vừa hát。指变文。
目连变。
biến văn Mục Liên
Từ ghép:
变把戏 ; 变本加厉 ; 变产 ; 变成 ; 变蛋 ; 变电站 ; 变调 ; 变动 ; 变法 ; 变法儿 ; 变革 ; 变更 ; 变工 ; 变故 ; 变卦 ; 变化 ; 变化多端 ; 变化莫测 ; 变化无常 ; 变坏 ; 变幻 ; 变幻莫测 ; 变换 ; 变价 ; 变节 ; 变局 ; 变脸 ; 变量 ; 变流器 ; 变乱 ; 变卖 ; 变卖典质 ; 变频 ; 变迁 ; 变色 ; 变色龙 ; 变色眼镜 ; 变数 ; 变速 ; 变速器 ; 变速运动 ; 变态 ; 变态反应 ; 变态心理 ; 变体 ; 变天 ; 变天帐 ; 变通 ; 变危为安 ; 变位 ;
变味,变味儿 ; 变温层 ; 变温动物 ; 变文 ; 变戏法 ; 变相 ; 变小 ; 变心 ; 变星 ; 变形 ; 变形虫 ; 变形虫痢疾 ; 变性 ; 变性酒精 ; 变压 ; 变压器 ; 变样,变样儿 ; 变异 ; 变易 ; 变音 ; 变元音 ; 变诈 ; 变徵 ; 变质 ; 变质岩 ; 变种 ; 变子 ; 变奏 ; 变阻器

Chữ gần giống với 变:

, , , , , ,

Dị thể chữ 变

,

Chữ gần giống 变

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变

biện, phấn, phiên [biện, phấn, phiên]

U+62DA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4, fan1, fen4, pin1;
Việt bính: ping1 pun2 pun3;

biện, phấn, phiên

Nghĩa Trung Việt của từ 拚

(Động) Vỗ tay.
◇Tống Thư
: Ca biện tựu lộ (Hà Thừa Thiên truyện ) Ca hát, vỗ tay và lên đường.

(Động)
Vứt, bỏ.
◎Như: biện khí vứt bỏ.

(Động)
Liều.
◎Như: biện mệnh liều mạng, biện tử liều chết.

(Động)
Đánh nhau, tranh đấu.Một âm là phấn.

(Động)
Quét, quét sạch.
◇Lễ Kí : Tảo tịch tiền viết phấn (Thiếu nghi ) Quét trước chiếu gọi là phấn.Lại một âm là phiên.

(Động)

§ Thông phiên .

biện (gdhn)
phấn (gdhn)

Nghĩa của 拚 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BIỆN
vứt bỏ; bỏ。舍弃不顾。
拚弃。
vứt bỏ.
拚命。
liều mình.
Từ ghép:
拚命

Chữ gần giống với 拚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拚 Tự hình chữ 拚 Tự hình chữ 拚 Tự hình chữ 拚

biện [biện]

U+8FA1, tổng 14 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4;
Việt bính: ;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辡


§ Xưa dùng như chữ
.

Chữ gần giống với 辡:

, , ,

Chữ gần giống 辡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辡 Tự hình chữ 辡 Tự hình chữ 辡 Tự hình chữ 辡

bạn, biện [bạn, biện]

U+8FA6, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;

bạn, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辦

(Động) Đầy đủ, cụ bị.
◇Thế thuyết tân ngữ
: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn , 便 (Thái xỉ ) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.

(Động)
Làm.
◎Như: bạn sự làm việc, trù bạn lo toan liệu làm.

(Động)
Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn trừng trị nghiêm khắc.

(Động)
Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng xây dựng công xưởng, bạn học hiệu lập ra trường học.

(Động)
Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)

Chữ gần giống với 辦:

, , , , ,

Dị thể chữ 辦

,

Chữ gần giống 辦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦

biện, biến, ban [biện, biến, ban]

U+8FA8, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: bin6
1. [辨白] biện bạch 2. [辨駁] biện bác 3. [辨別] biện biệt 4. [辨證] biện chứng 5. [辨正] biện chánh 6. [辨章] biện chương 7. [辨明] biện minh 8. [辨誣] biện vu 9. [分辨] phân biện;

biện, biến, ban

Nghĩa Trung Việt của từ 辨

(Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ.
◎Như: bất biện thúc mạch
không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối).
◇Dịch Kinh : Biện thị dữ phi (Hệ từ hạ ) Phân biệt phải trái.

(Động)
Tranh luận, biện bác.
§ Thông biện .
◇Thương quân thư : Khúc học đa biện (Canh pháp ) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.Một âm là biến.

(Phó)
Khắp.Một âm là ban.

(Động)
Ban bố.
§ Thông ban .
◇Hán Thư : Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo (Cao Đế kỉ hạ ) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.

biện, như "biện bạch" (vhn)
bẹn, như "bẹn háng" (gdhn)

Nghĩa của 辨 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辯)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN

phân biệt; khu biệt; phân rõ。区别;识别。辨别;分辨。
明辨是非。
phân biệt rõ phải trái
真伪莫辨。
thực giả chưa phân
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt nổi cây đậu với cây mạch)
Từ ghép:
辨白 ; 辨别 ; 辨别力 ; 辨明 ; 辨认 ; 辨识 ; 辨析 ; 辨正 ; 辨证 ; 辨证论治

Chữ gần giống với 辨:

, , , , ,

Dị thể chữ 辨

,

Chữ gần giống 辨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨 Tự hình chữ 辨

biện [biện]

U+8FA9, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 辯;
Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: bin6;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辩

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 辩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辯)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
biện luận; tranh luận; cãi; cãi lẽ; biện bạch; biện giải。辩解;辩论。
分辩
phân giải
争辩
tranh luận; cãi cọ; bàn cãi
真理愈辩愈明
chân lý càng tranh luận càng sáng tỏ
有口难辩
há miệng mắc quai
我辩不过他
tôi cãi không lại anh ta
Từ ghép:
辩白 ; 辩驳 ; 辩才 ; 辩辞,辨词 ; 辩答 ; 辩护 ; 辩护人 ; 辩护士 ; 辩解 ; 辩论 ; 辩明 ; 辩难 ; 辩士 ; 辩说 ; 辩诬 ; 辩争 ; 辩正 ; 辩证 ; 辩证法 ; 辩证逻辑 ; 辩证唯物主义

Chữ gần giống với 辩:

, , , , ,

Dị thể chữ 辩

,

Chữ gần giống 辩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辩 Tự hình chữ 辩 Tự hình chữ 辩 Tự hình chữ 辩

biện [biện]

U+8FAB, tổng 17 nét, bộ Tân 辛
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 辮;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin1;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辫

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 辫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辮)
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 17
Hán Việt: BIỆN
1. bím tóc; đuôi sam。(辫儿) 辫子1 。
结辫子
thắt bím
小辫儿
bím tóc nhỏ
2. chóp; bím; đuôi; túm。辫子2。
草帽辫儿
chóp mũ rơm
Từ ghép:
辫髻 ; 辫绳,辫绳儿 ; 辫子

Chữ gần giống với 辫:

, 𨐮,

Dị thể chữ 辫

,

Chữ gần giống 辫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辫 Tự hình chữ 辫 Tự hình chữ 辫 Tự hình chữ 辫

biện [biện]

U+74E3, tổng 19 nét, bộ Qua 瓜
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6 faan6;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 瓣

(Danh) Hột giống dưa.

(Danh)
Cánh hoa.
◇Hồng Lâu Mộng
: Dụng hoa biện, liễu chi biên thành kiệu mã , (Đệ nhị thập thất hồi) Dùng cánh hoa, cành liễu bện thành kiệu ngựa.

(Danh)
Gọi tắt của biện mô .
◎Như: tam tiêm biện bộ phận ba màng nhánh trong tim (aortic valve).

(Danh)
Lượng từ: múi, nhánh, tép, miếng, phần.
◎Như: lưỡng biện nhi toán hai nhánh tỏi, bả tây qua thiết thành tứ biện nhi 西 bổ quả dưa hấu thành bốn miếng.

(Động)
Biện hương kính trọng, kính mộ.

bẹ, như "bẹ chuối" (gdhn)
biện, như "nhất biện toán (một tép tỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 瓣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 19
Hán Việt: BIỆN
1. cánh hoa; cánh. (瓣儿)花瓣。
梅花有五个瓣儿。
hoa mai có 5 cánh
2. tép; múi。(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。
豆瓣儿
nửa hạt đậu
橘子瓣儿
múi quýt
一瓣儿蒜。
một tép tỏi
3. mảnh; miếng。(瓣儿)物体自然地分成或破碎后分成的部分。
摔成几瓣儿
vỡ thành mấy mảnh
4. van (cơ quan có thể đóng mở được trong cơ thể người hoặc động vật cấp cao) 。瓣膜,人或某些高等动物器官里面可以开闭的膜状结构。
心脏瓣
van tim

5. múi; miếng; nhánh; cánh (thường dùng cho những vật có thể phân khai được)。(瓣儿)常用于能够分开的物体。
Từ ghép:
瓣膜 ; 瓣鳃类

Chữ gần giống với 瓣:

,

Chữ gần giống 瓣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓣 Tự hình chữ 瓣 Tự hình chữ 瓣 Tự hình chữ 瓣

biện [biện]

U+8FAE, tổng 20 nét, bộ Tân 辛
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin1
1. [辮髮] biện phát;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辮

(Danh) Bím tóc, đuôi sam.
◎Như: biện tử
đuôi sam, kết biện tử thắt bím.
◇Lỗ Tấn : Bị nhân thu trụ hoàng biện tử, tại bích thượng bính liễu tứ ngũ cá hưởng đầu , (A Q chánh truyện Q) Bị người ta nắm lấy cái đuôi sam vàng dúi đầu vào tường thình thình bốn năm cái.

(Danh)
Gọi chung vật có chùm, sợi dài như cái bím.
◎Như: thảo biện túm cỏ, thằng biện chùm dây xe thành sợi dài, toán biện tử túm tỏi.

(Động)
Bện, đan, xoắn, xe.
◇Lí Bạch : Hữu thủ mạc biện mãnh hổ tu (Đối tuyết túy hậu tặng Vương Lịch Dương ) Có tay chớ xoắn râu hùm dữ.

biện, như "biện tử (đuôi sam)" (vhn)
bện, như "bện dây" (btcn)

Chữ gần giống với 辮:

, 𨐺,

Dị thể chữ 辮

,

Chữ gần giống 辮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辮 Tự hình chữ 辮 Tự hình chữ 辮 Tự hình chữ 辮

biện [biện]

U+8FAF, tổng 21 nét, bộ Tân 辛
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian4, pian2, bian3, ban4;
Việt bính: bin6
1. [辯駁] biện bác 2. [辯證論] biện chứng luận 3. [辯證法] biện chứng pháp 4. [辯護] biện hộ 5. [辯論] biện luận 6. [辯難] biện nạn 7. [辯士] biện sĩ 8. [辯才] biện tài 9. [辯說] biện thuyết 10. [雄辯] hùng biện 11. [口辯] khẩu biện;

biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辯

(Động) Lí luận, tranh luận.
◎Như: cao đàm hùng biện
biện bác hùng dũng.
◇Mạnh Tử : Dư khởi hiếu biện tai? Dư bất đắc dĩ dã , (Đằng Văn Công hạ ) Ta há thích tranh luận đâu. Ta bất đắc dĩ vậy.

(Động)
Phân biệt.
§ Dùng như chữ .
◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ biện thượng hạ (Lí quái ) Người quân tử biết phân biệt trên dưới.

(Động)
Trị, làm.
◇Chu Lễ : Biện kì ngục tụng (Thu quan , Ti khấu ) Sửa trị các việc thưa kiện ngục án.

(Động)
Biến hóa, thông biến.
◇Trang Tử : Nhược phù thừa thiên địa chi chánh, nhi ngự lục khí chi biện, dĩ du vô cùng giả, bỉ thả ô hồ đãi tai? , , , (Tiêu dao du ) Đến như kẻ cưỡi lẽ chính của trời đất, chế ngự sự biến hóa của sáu khí (*), để sang chơi ở chỗ vô cùng, họ nào có chờ đợi gì đâu?
§ Ghi chú: (*) Sáu khí là âm, dương, sáng, tối, gió và mưa.

(Danh)
Lời khéo léo giả dối, xảo ngôn.
◇Chiến quốc sách : Mê ư ngôn, hoặc ư ngữ, trầm ư biện, nịch ư từ , , (Tần sách nhất, Tô Tần thủy tương liên hoành ) Mê hoặc về ngôn ngữ, chìm đắm vào lời lẽ khôn khéo giả dối.
biện, như "biện chứng; biện luận" (gdhn)

Chữ gần giống với 辯:

,

Dị thể chữ 辯

, ,

Chữ gần giống 辯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辯 Tự hình chữ 辯 Tự hình chữ 辯 Tự hình chữ 辯

biến, biện [biến, biện]

U+8B8A, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3
1. [不變] bất biến 2. [豹變] báo biến 3. [變幻] biến ảo, biến huyễn 4. [變陰] biến âm 5. [變動] biến động 6. [變改] biến cải 7. [變故] biến cố 8. [變革] biến cách 9. [變易] biến dịch 10. [變化] biến hóa 11. [變亂] biến loạn 12. [變性] biến tính 13. [變態] biến thái 14. [變遷] biến thiên 15. [變節] biến tiết 16. [兵變] binh biến 17. [改變] cải biến 18. [急變] cấp biến 19. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 20. [機變] cơ biến 21. [制變] chế biến 22. [政變] chính biến 23. [折變] chiết biến 24. [轉變] chuyển biến 25. [事變] sự biến;

biến, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 變

(Động) Thay đổi.
◎Như: biến pháp
thay đổi phép tắc, biến hóa đổi khác.
◇Sử Kí : Thừa thiên chu phù ư giang hồ, biến danh dịch tính , (Hóa thực liệt truyện ) (Phạm Lãi) Lấy thuyền con thuận dòng xuôi chốn sông hồ, thay tên đổi họ.

(Động)
Di động.
◇Lễ Kí : Phu tử chi bệnh cức hĩ, bất khả dĩ biến , (Đàn cung thượng ) Bệnh của thầy đã nguy ngập, không thể di động.

(Danh)
Sự rối loạn xảy ra bất ngờ.
◎Như: biến cố sự hoạn nạn, việc rủi ro.
◇Sử Kí : Thiện ngộ chi, sử tự vi thủ. Bất nhiên, biến sanh , 使. , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đối đãi tử tế với hắn (chỉ Hàn Tín), để hắn tự thủ. Nếu không sẽ sinh biến.

(Danh)
Tai họa khác thường.

(Danh)
Cách ứng phó những sự phi thường.
◎Như: cơ biến tài biến trá, quyền biến sự ứng biến.Một âm là biện.

(Tính)
Chính đáng.

biến, như "biến mất" (vhn)
bén, như "sắc bén" (gdhn)
bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)

Chữ gần giống với 變:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 變

, ,

Chữ gần giống 變

, , , 孿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變

Dịch biện sang tiếng Trung hiện đại:

办。
辩白。

警长

Nghĩa chữ nôm của chữ: biện

biện:biện pháp
biện:biện cấp (hay nổi nóng)
biện:hùng biện
biện: 
biện: 
biện: 
biện:biện bạch
biện:biện pháp
biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
biện:biện tử (đuôi sam)
biện:biện chứng; biện luận

Gới ý 15 câu đối có chữ biện:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

biện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biện Tìm thêm nội dung cho: biện