Từ: biện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ biện:
Đây là các chữ cấu thành từ này: biện
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;
办 bạn, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 办
Giản thể của chữ 辦.biện, như "biện pháp" (gdhn)
Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪
Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
卞 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 卞
(Tính) Nóng nẩy, hấp tấp.◎Như: biện cấp卞急 nóng vội.
(Danh) Tên ấp thời Xuân Thu, nay ở vào khoảng tỉnh Sơn Đông.
(Danh) Họ Biện.
biện, như "biện cấp (hay nổi nóng)" (vhn)
bèn, như "bèn nói rằng" (btcn)
Nghĩa của 卞 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
书
1. nóng nảy; hấp tấp; nóng vội。急躁。
卞急
nóng vội
2. họ Biện。姓。
Tự hình:

biện, bàn, biền [biện, bàn, biền]
U+5F01, tổng 5 nét, bộ Củng 廾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: bian4, pan2;
Việt bính: bin6 pun4
1. [弁言] biện ngôn;
弁 biện, bàn, biền
Nghĩa Trung Việt của từ 弁
(Danh) Cái mũ lớn của đàn ông đời xưa. Chia ra hai thứ mũ da và mũ tước, mũ da để quan võ dùng, mũ tước để quan văn dùng.(Danh) Quan cấp dưới hoặc quan võ thời xưa.
§ Ghi chú: Nhân mũ biện bằng da, là mũ quan võ đội nên gọi quan võ là biện.
◎Như: binh biện 兵弁, tướng biện 將弁, v.v
◇Nguyễn Du 阮攸: Châu biện văn tặc chí 州弁聞賊至 (Trở binh hành 阻兵行) Quan võ ở châu nghe tin giặc đến.
(Danh) Họ Biện.
(Tính) Hấp tấp, nóng nảy.
§ Thông biện 卞.
(Tính) Sợ hãi.
◇Hán Thư 漢書: Hữu liệt phong lôi vũ phát ốc chiết mộc chi biến, dư thậm biện yên! dư thậm lật yên! dư thậm khủng yên! 有列風雷雨發屋折木之變, 予甚弁焉, 予甚栗焉, 予甚恐焉 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Có tai họa nhiều mưa gió sấm sét tốc nhà gãy cây, ta thật sợ hãi, ta run rẩy quá, ta kinh hoảng lắm vậy.
(Động) Đặt, để trên hay trước mặt.
(Danh) Lấy tay đánh.Một âm là bàn.
(Tính) Vui, vui vẻ.
◇Thi Kinh 詩經: Bàn bỉ dư tư, Quy phi thì thì 弁彼鸒斯, 歸飛提提 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu bàn 小弁) Con quạ vui kia, Bay về thành đàn.
§ Ta quen đọc là biền.
biền (gdhn)
Nghĩa của 弁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: BIỆN
名
1. mũ nam; nón đàn ông thời xưa。古时男子戴的帽子。
2. gần nhất; đặt ở gần nhất, phía trước nhất。放在最前面的。
3. võ biền; chiến; biện (chức quan võ cấp thấp ngày xưa)。旧时称低级武职。
武弁
võ biền
马弁
chiến mã
Từ ghép:
弁言
Chữ gần giống với 弁:
弁,Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
忭 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 忭
(Tính) Vui thích, vui vẻ.◎Như: ngộ đàm thậm biện 晤談甚忭 gặp mặt nói chuyện rất vui vẻ.
(Động) Vui đùa, vui chơi.
◇Tô Thức 蘇軾: Thương cổ tương dữ ca ư thị, nông phu tương dữ biện ư dã 商賈相與歌於市, 農夫相與忭於野 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Nhà buôn cùng nhau ca hát ở chợ, nông phu cùng nhau vui đùa ở đồng.
biện, như "hùng biện" (gdhn)
Nghĩa của 忭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
sung sướng; vui mừng; hớn hở; vui sướng。欢喜;快乐。
欢忭
vui sướng
Chữ gần giống với 忭:
㤃, 㤄, 㤆, 㤇, 㤈, 㤉, 㤊, 㤋, 忟, 忡, 忤, 忧, 忪, 快, 忭, 忮, 忰, 忱, 忲, 忳, 忴, 忷, 忸, 忺, 忻, 忼, 忾, 怀, 怃, 怄, 怅, 怆, 念, 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,Dị thể chữ 忭
昪,
Tự hình:

Pinyin: bian4, pan4;
Việt bính: bin6;
抃 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 抃
(Động) Vỗ tay.◎Như: hoan biến 歡抃 vui mừng vỗ tay.
(Động) Đánh, đập, kích.
§ Ghi chú: Cũng đọc là biện.
bện (vhn)
biện (btcn)
phện, như "phện đòn" (btcn)
Nghĩa của 抃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
vỗ tay。鼓掌。
Chữ gần giống với 抃:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin6;
汴 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 汴
(Danh) Sông Biện.(Danh) Tên riêng của thành phố Khai Phong 開封 ở tỉnh Hà Nam 河南 (Trung Quốc).
(Danh) Họ Biện.
biển, như "biển cả" (gdhn)
Nghĩa của 汴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
Khai Phong (tên riêng của Khai Phong thuộc Hà Nam, Trung quốc)。 河南开封的别称。
Chữ gần giống với 汴:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: bian4, cai3;
Việt bính: bin6;
釆 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 釆
(Động) Phân biệt, biện biệt.§ Nay dùng chữ biện 辨.
thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)
Chữ gần giống với 釆:
釆,Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3;
变 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 变
Giản thể của chữ 變.bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
biến, như "chính biến (thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 变 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 8
Hán Việt: BIẾN
动
1. thay đổi; đổi khác; biến hoá; cải đổi。和原来不同;变化;改变。
情况变了。
tình hình đã thay đổi
变了样儿。
đã biến dạng
动
2. trở thành; trở nên; biến thành; đổi thành。改变(性质、状态);变成。
后进变先进。
chậm tiến biến thành tiên tiến
动
3. biến đổi; đổi; biến; làm thay đổi。使改变。
变农业国为工业国。
biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp
动
4. biến; có thể biến hoá; đã thay đổi。能变化的;已变化的。
变数。
biến số
变态。
biến thái
动
5. bán lấy tiền mặt。变卖。
变产。
bán hết sản nghiệp để lấy tiền mặt
动
6. biến cố; biến loạn; việc quan trọng xảy ra bất ngờ; biến đổi đột ngột gây ra ảnh hưởng lớn。有重大影响的突然变化。
事变。
sự biến; biến cố
变乱。
biến loạn
七七芦沟桥事变。
biến cố Lư Câu Kiều
名
7. biến văn; văn học vừa nói vừa hát。指变文。
目连变。
biến văn Mục Liên
Từ ghép:
变把戏 ; 变本加厉 ; 变产 ; 变成 ; 变蛋 ; 变电站 ; 变调 ; 变动 ; 变法 ; 变法儿 ; 变革 ; 变更 ; 变工 ; 变故 ; 变卦 ; 变化 ; 变化多端 ; 变化莫测 ; 变化无常 ; 变坏 ; 变幻 ; 变幻莫测 ; 变换 ; 变价 ; 变节 ; 变局 ; 变脸 ; 变量 ; 变流器 ; 变乱 ; 变卖 ; 变卖典质 ; 变频 ; 变迁 ; 变色 ; 变色龙 ; 变色眼镜 ; 变数 ; 变速 ; 变速器 ; 变速运动 ; 变态 ; 变态反应 ; 变态心理 ; 变体 ; 变天 ; 变天帐 ; 变通 ; 变危为安 ; 变位 ;
变味,变味儿 ; 变温层 ; 变温动物 ; 变文 ; 变戏法 ; 变相 ; 变小 ; 变心 ; 变星 ; 变形 ; 变形虫 ; 变形虫痢疾 ; 变性 ; 变性酒精 ; 变压 ; 变压器 ; 变样,变样儿 ; 变异 ; 变易 ; 变音 ; 变元音 ; 变诈 ; 变徵 ; 变质 ; 变质岩 ; 变种 ; 变子 ; 变奏 ; 变阻器
Dị thể chữ 变
變,
Tự hình:

biện, phấn, phiên [biện, phấn, phiên]
U+62DA, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: pan4, fan1, fen4, pin1;
Việt bính: ping1 pun2 pun3;
拚 biện, phấn, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 拚
(Động) Vỗ tay.◇Tống Thư 宋書: Ca biện tựu lộ 歌拚就路 (Hà Thừa Thiên truyện 何承天傳) Ca hát, vỗ tay và lên đường.
(Động) Vứt, bỏ.
◎Như: biện khí 拚棄 vứt bỏ.
(Động) Liều.
◎Như: biện mệnh 拚命 liều mạng, biện tử 拚死 liều chết.
(Động) Đánh nhau, tranh đấu.Một âm là phấn.
(Động) Quét, quét sạch.
◇Lễ Kí 禮記: Tảo tịch tiền viết phấn 埽席前曰拚 (Thiếu nghi 少儀) Quét trước chiếu gọi là phấn.Lại một âm là phiên.
(Động)
§ Thông phiên 翻.
biện (gdhn)
phấn (gdhn)
Nghĩa của 拚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BIỆN
vứt bỏ; bỏ。舍弃不顾。
拚弃。
vứt bỏ.
拚命。
liều mình.
Từ ghép:
拚命
Chữ gần giống với 拚:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;
辦 bạn, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辦
(Động) Đầy đủ, cụ bị.◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn 石崇為客作豆粥, 咄嗟便辦 (Thái xỉ 汰侈) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Làm.
◎Như: bạn sự 辦事 làm việc, trù bạn 籌辦 lo toan liệu làm.
(Động) Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn 嚴辦 trừng trị nghiêm khắc.
(Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng 辦工廠 xây dựng công xưởng, bạn học hiệu 辦學校 lập ra trường học.
(Động) Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa 辦貨 buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)
Dị thể chữ 辦
办,
Tự hình:

biện, biến, ban [biện, biến, ban]
U+8FA8, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: bian4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: bin6
1. [辨白] biện bạch 2. [辨駁] biện bác 3. [辨別] biện biệt 4. [辨證] biện chứng 5. [辨正] biện chánh 6. [辨章] biện chương 7. [辨明] biện minh 8. [辨誣] biện vu 9. [分辨] phân biện;
辨 biện, biến, ban
Nghĩa Trung Việt của từ 辨
(Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ.◎Như: bất biện thúc mạch 不辨菽麥 không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối).
◇Dịch Kinh 易經: Biện thị dữ phi 辨是與非 (Hệ từ hạ 繫辭下) Phân biệt phải trái.
(Động) Tranh luận, biện bác.
§ Thông biện 辯.
◇Thương quân thư 商君書: Khúc học đa biện 曲學多辨 (Canh pháp 外內) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.Một âm là biến.
(Phó) Khắp.Một âm là ban.
(Động) Ban bố.
§ Thông ban 班.
◇Hán Thư 漢書: Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo 吏以文法教訓辨告 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.
biện, như "biện bạch" (vhn)
bẹn, như "bẹn háng" (gdhn)
Nghĩa của 辨 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
动
phân biệt; khu biệt; phân rõ。区别;识别。辨别;分辨。
明辨是非。
phân biệt rõ phải trái
真伪莫辨。
thực giả chưa phân
不辨菽麦。
ngu muội dốt nát (không phân biệt nổi cây đậu với cây mạch)
Từ ghép:
辨白 ; 辨别 ; 辨别力 ; 辨明 ; 辨认 ; 辨识 ; 辨析 ; 辨正 ; 辨证 ; 辨证论治
Dị thể chữ 辨
辯,
Tự hình:

Pinyin: bian4, pian2;
Việt bính: bin6;
辩 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辩
Giản thể của chữ 辯.Nghĩa của 辩 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 16
Hán Việt: BIỆN
biện luận; tranh luận; cãi; cãi lẽ; biện bạch; biện giải。辩解;辩论。
分辩
phân giải
争辩
tranh luận; cãi cọ; bàn cãi
真理愈辩愈明
chân lý càng tranh luận càng sáng tỏ
有口难辩
há miệng mắc quai
我辩不过他
tôi cãi không lại anh ta
Từ ghép:
辩白 ; 辩驳 ; 辩才 ; 辩辞,辨词 ; 辩答 ; 辩护 ; 辩护人 ; 辩护士 ; 辩解 ; 辩论 ; 辩明 ; 辩难 ; 辩士 ; 辩说 ; 辩诬 ; 辩争 ; 辩正 ; 辩证 ; 辩证法 ; 辩证逻辑 ; 辩证唯物主义
Dị thể chữ 辩
辯,
Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin1;
辫 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辫
Giản thể của chữ 辮.Nghĩa của 辫 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]
Bộ: 辛 - Tân
Số nét: 17
Hán Việt: BIỆN
1. bím tóc; đuôi sam。(辫儿) 辫子1 。
结辫子
thắt bím
小辫儿
bím tóc nhỏ
2. chóp; bím; đuôi; túm。辫子2。
草帽辫儿
chóp mũ rơm
Từ ghép:
辫髻 ; 辫绳,辫绳儿 ; 辫子
Dị thể chữ 辫
辮,
Tự hình:

Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6 faan6;
瓣 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 瓣
(Danh) Hột giống dưa.(Danh) Cánh hoa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Dụng hoa biện, liễu chi biên thành kiệu mã 用花瓣, 柳枝編成轎馬 (Đệ nhị thập thất hồi) Dùng cánh hoa, cành liễu bện thành kiệu ngựa.
(Danh) Gọi tắt của biện mô 瓣膜.
◎Như: tam tiêm biện 三尖瓣 bộ phận ba màng nhánh trong tim (aortic valve).
(Danh) Lượng từ: múi, nhánh, tép, miếng, phần.
◎Như: lưỡng biện nhi toán 兩瓣兒蒜 hai nhánh tỏi, bả tây qua thiết thành tứ biện nhi 把西瓜切成四瓣兒 bổ quả dưa hấu thành bốn miếng.
(Động) Biện hương 瓣香 kính trọng, kính mộ.
bẹ, như "bẹ chuối" (gdhn)
biện, như "nhất biện toán (một tép tỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 瓣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: BIỆN
1. cánh hoa; cánh. (瓣儿)花瓣。
梅花有五个瓣儿。
hoa mai có 5 cánh
2. tép; múi。(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。
豆瓣儿
nửa hạt đậu
橘子瓣儿
múi quýt
一瓣儿蒜。
một tép tỏi
3. mảnh; miếng。(瓣儿)物体自然地分成或破碎后分成的部分。
摔成几瓣儿
vỡ thành mấy mảnh
4. van (cơ quan có thể đóng mở được trong cơ thể người hoặc động vật cấp cao) 。瓣膜,人或某些高等动物器官里面可以开闭的膜状结构。
心脏瓣
van tim
量
5. múi; miếng; nhánh; cánh (thường dùng cho những vật có thể phân khai được)。(瓣儿)常用于能够分开的物体。
Từ ghép:
瓣膜 ; 瓣鳃类
Chữ gần giống với 瓣:
瓣,Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin1
1. [辮髮] biện phát;
辮 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辮
(Danh) Bím tóc, đuôi sam.◎Như: biện tử 辮子 đuôi sam, kết biện tử 結辮子 thắt bím.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Bị nhân thu trụ hoàng biện tử, tại bích thượng bính liễu tứ ngũ cá hưởng đầu 被人揪住黃辮子, 在壁上碰了四五個響頭 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Bị người ta nắm lấy cái đuôi sam vàng dúi đầu vào tường thình thình bốn năm cái.
(Danh) Gọi chung vật có chùm, sợi dài như cái bím.
◎Như: thảo biện 草辮 túm cỏ, thằng biện 繩辮 chùm dây xe thành sợi dài, toán biện tử 蒜辮子 túm tỏi.
(Động) Bện, đan, xoắn, xe.
◇Lí Bạch 李白: Hữu thủ mạc biện mãnh hổ tu 有手莫辮猛虎鬚 (Đối tuyết túy hậu tặng Vương Lịch Dương 對雪醉後贈王歷陽) Có tay chớ xoắn râu hùm dữ.
biện, như "biện tử (đuôi sam)" (vhn)
bện, như "bện dây" (btcn)
Dị thể chữ 辮
辫,
Tự hình:

Pinyin: bian4, pian2, bian3, ban4;
Việt bính: bin6
1. [辯駁] biện bác 2. [辯證論] biện chứng luận 3. [辯證法] biện chứng pháp 4. [辯護] biện hộ 5. [辯論] biện luận 6. [辯難] biện nạn 7. [辯士] biện sĩ 8. [辯才] biện tài 9. [辯說] biện thuyết 10. [雄辯] hùng biện 11. [口辯] khẩu biện;
辯 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辯
(Động) Lí luận, tranh luận.◎Như: cao đàm hùng biện 高談雄辯 biện bác hùng dũng.
◇Mạnh Tử 孟子: Dư khởi hiếu biện tai? Dư bất đắc dĩ dã 予豈好辯哉, 予不得已也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Ta há thích tranh luận đâu. Ta bất đắc dĩ vậy.
(Động) Phân biệt.
§ Dùng như chữ 辨.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ biện thượng hạ 君子以辯上下 (Lí quái 履卦) Người quân tử biết phân biệt trên dưới.
(Động) Trị, làm.
◇Chu Lễ 周禮: Biện kì ngục tụng 辯其獄訟 (Thu quan 秋官, Ti khấu 司寇) Sửa trị các việc thưa kiện ngục án.
(Động) Biến hóa, thông biến.
◇Trang Tử 莊子: Nhược phù thừa thiên địa chi chánh, nhi ngự lục khí chi biện, dĩ du vô cùng giả, bỉ thả ô hồ đãi tai? 若夫乘天地之正, 而御六氣之辯, 以遊無窮者, 彼且惡乎待哉 (Tiêu dao du 逍遙遊) Đến như kẻ cưỡi lẽ chính của trời đất, chế ngự sự biến hóa của sáu khí (*), để sang chơi ở chỗ vô cùng, họ nào có chờ đợi gì đâu?
§ Ghi chú: (*) Sáu khí là âm, dương, sáng, tối, gió và mưa.
(Danh) Lời khéo léo giả dối, xảo ngôn.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Mê ư ngôn, hoặc ư ngữ, trầm ư biện, nịch ư từ 迷於言或於語, 沈於辯, 溺於辭 (Tần sách nhất, Tô Tần thủy tương liên hoành 蘇秦始將連橫) Mê hoặc về ngôn ngữ, chìm đắm vào lời lẽ khôn khéo giả dối.
biện, như "biện chứng; biện luận" (gdhn)
Chữ gần giống với 辯:
辯,Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3
1. [不變] bất biến 2. [豹變] báo biến 3. [變幻] biến ảo, biến huyễn 4. [變陰] biến âm 5. [變動] biến động 6. [變改] biến cải 7. [變故] biến cố 8. [變革] biến cách 9. [變易] biến dịch 10. [變化] biến hóa 11. [變亂] biến loạn 12. [變性] biến tính 13. [變態] biến thái 14. [變遷] biến thiên 15. [變節] biến tiết 16. [兵變] binh biến 17. [改變] cải biến 18. [急變] cấp biến 19. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 20. [機變] cơ biến 21. [制變] chế biến 22. [政變] chính biến 23. [折變] chiết biến 24. [轉變] chuyển biến 25. [事變] sự biến;
變 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 變
(Động) Thay đổi.◎Như: biến pháp 變法 thay đổi phép tắc, biến hóa 變化 đổi khác.
◇Sử Kí 史記: Thừa thiên chu phù ư giang hồ, biến danh dịch tính 乘扁舟浮於江湖, 變名易姓 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) (Phạm Lãi) Lấy thuyền con thuận dòng xuôi chốn sông hồ, thay tên đổi họ.
(Động) Di động.
◇Lễ Kí 禮記: Phu tử chi bệnh cức hĩ, bất khả dĩ biến 夫子之病革矣, 不可以變 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bệnh của thầy đã nguy ngập, không thể di động.
(Danh) Sự rối loạn xảy ra bất ngờ.
◎Như: biến cố 變故 sự hoạn nạn, việc rủi ro.
◇Sử Kí 史記: Thiện ngộ chi, sử tự vi thủ. Bất nhiên, biến sanh 善遇之, 使自為守. 不然, 變生 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đối đãi tử tế với hắn (chỉ Hàn Tín), để hắn tự thủ. Nếu không sẽ sinh biến.
(Danh) Tai họa khác thường.
(Danh) Cách ứng phó những sự phi thường.
◎Như: cơ biến 機變 tài biến trá, quyền biến 權變 sự ứng biến.Một âm là biện.
(Tính) Chính đáng.
biến, như "biến mất" (vhn)
bén, như "sắc bén" (gdhn)
bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
Tự hình:

Dịch biện sang tiếng Trung hiện đại:
办。辩白。
旧
警长
Nghĩa chữ nôm của chữ: biện
| biện | 办: | biện pháp |
| biện | 卞: | biện cấp (hay nổi nóng) |
| biện | 忭: | hùng biện |
| biện | 抃: | |
| biện | 拚: | |
| biện | 緶: | |
| biện | 辨: | biện bạch |
| biện | 辦: | biện pháp |
| biện | 瓣: | nhất biện toán (một tép tỏi) |
| biện | 辮: | biện tử (đuôi sam) |
| biện | 辯: | biện chứng; biện luận |
Gới ý 15 câu đối có chữ biện:

Tìm hình ảnh cho: biện Tìm thêm nội dung cho: biện
