Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 听之任之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 听之任之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 听之任之 trong tiếng Trung hiện đại:

[tīngzhīrènzhī] buông trôi bỏ mặc。听任事情自然发展,不管不问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
听之任之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 听之任之 Tìm thêm nội dung cho: 听之任之