Từ: 附庸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 附庸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 附庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyōng] 1. nước phụ thuộc; nước lệ thuộc; nước chư hầu。古代指附属于大国的小国,今借指为别的国家所操纵的国家。
2. phụ thuộc; lệ thuộc。泛指依附于其他事物而存在的事物。
语言文字学在清代还只是经学的附庸。
thời Thanh ngôn ngữ văn tự học vẫn chỉ là thứ phụ thuộc của Kinh Học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông
附庸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 附庸 Tìm thêm nội dung cho: 附庸