Từ: có tên tuổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có tên tuổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: têntuổi

Dịch có tên tuổi sang tiếng Trung hiện đại:

名气 《名声。》ông ấy là một bác sĩ rất có tên tuổi.
他是一位很有名气的医生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tên

tên󱙻: 
tên𠸜:tên gọi
tên𠸛:tên tuổi, tên họ
tên𢏡:cung tên
tên𥏍:tên tuổi
tên𥏌:mũi tên
tên𥏋:mũi tên
tên󱙺: 
tên: 
tên𰨥:mũi tên
tên:mũi tên
tên:mũi tên
tên𬕰:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuổi

tuổi𱝂:tuổi xuân
tuổi󰆅:tuổi xuân
tuổi𢆫:tuổi tác
tuổi:tuổi xuân
tuổi: 
tuổi𣦮:tuổi tác
tuổi󰏒:tuổi xuân
có tên tuổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có tên tuổi Tìm thêm nội dung cho: có tên tuổi