Từ: 短棍面包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短棍面包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短棍面包 trong tiếng Trung hiện đại:

duǎn gùn miànbāo bánh mỳ batoong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
短棍面包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短棍面包 Tìm thêm nội dung cho: 短棍面包