Từ: 民族同化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民族同化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 民族同化 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínzútónghuà] đồng hoá dân tộc。指一个民族在一定的历史条件下,同化于另一个民族的现象。历史上有两种民族同化。一种是自然同化, 指某一个民族在长时期中受到另一个民族的影响,逐渐消失了本民族的特性, 同化于另 一个民族。这是历史发展中自然的进步的趋势。一种是强制同化, 指反动统治者所实行的民族同化政策, 如强制被压迫民族接受统治民族的语言、文字、风俗、习惯,改变原有的民族特性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
民族同化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民族同化 Tìm thêm nội dung cho: 民族同化