Từ: khêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khêu

Nghĩa khêu trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Dùng vật nhọn làm cho ra khỏi chỗ bị giữ chặt: khêu ốc khêu ngọn đèn lên. 2. Gợi lại, làm trỗi dậy yếu tố tinh thần đang chìm lắng dần: khêu nỗi nhớ khêu oán hờn làm gì nữạ"]

Dịch khêu sang tiếng Trung hiện đại:

《掉转。》《拨动。》
《用细长的东西拨。》
khêu dầm
挑刺。
挑起; 激发 《刺激使奋发。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khêu

khêu:khêu đèn
khêu:khêu đèn
khêu:cà khêu (cà kheo)
khêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khêu Tìm thêm nội dung cho: khêu