Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thiếp thiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếp thiếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếpthiếp

Dịch thiếp thiếp sang tiếng Trung hiện đại:

昏昏沉沉 《形容头脑昏乱, 神志不清。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp

thiếp:thê thiếp
thiếp:thiếp mời
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp𢜡:nằm thiêm thiếp
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp󰈌:sơn son thiếp vàng
thiếp𢲯:sơn son thiếp vàng
thiếp:nằm thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp

thiếp:thê thiếp
thiếp:thiếp mời
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp𢜡:nằm thiêm thiếp
thiếp:nằm thiêm thiếp
thiếp󰈌:sơn son thiếp vàng
thiếp𢲯:sơn son thiếp vàng
thiếp:nằm thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
thiếp thiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếp thiếp Tìm thêm nội dung cho: thiếp thiếp