Từ: 氧割 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氧割:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氧割 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnggē] cắt gió đá (dùng ngọn lửa của que hàn để cắt kim loại)。用氧炔吹管的火焰来切割金属制品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 割

cát:cát cứ; cát tuyến
cắt:cắt đứt; cắt bỏ đi
xắt:xắt rau
氧割 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氧割 Tìm thêm nội dung cho: 氧割