Từ: 氧气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氧气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 氧气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎngqì] khí ô-xy。氧的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
氧气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氧气 Tìm thêm nội dung cho: 氧气