Từ: 晨昏定省 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晨昏定省:
thần hôn định tỉnh
Xem
định tỉnh
定省.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晨
| thần | 晨: | bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏
| hon | 昏: | đỏ hon hỏn, bé tí hon |
| hun | 昏: | |
| hôn | 昏: | hoàng hôn; hôn quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 晨昏定省 Tìm thêm nội dung cho: 晨昏定省
