Từ: 离谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 离谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 离谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[lípǔ] không tuân theo chuẩn mực; không hợp thói thường; không đúng điệu (nói, làm)。离格儿。
说话离谱。
nói năng không chuẩn mực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
离谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 离谱 Tìm thêm nội dung cho: 离谱