Từ: 氮肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氮肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 氮 • 肥

Nghĩa của 氮肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànféi] phân đạm。含氮为主的肥料,能促进作物的茎叶生长,如硫酸铵、硝酸铵、厩肥、绿肥、人粪尿等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氮

đạm氮:phân đạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè肥:phè phỡn
phì肥:phát phì
phề肥:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
氮肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氮肥 Tìm thêm nội dung cho: 氮肥