Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坐化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐化 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòhuà] toạ hoá (đạo Phật chỉ Hoà thượng ngồi chết.)。佛教指和尚盘膝端坐死去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
坐化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐化 Tìm thêm nội dung cho: 坐化