Từ: 情分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情分 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíng·fèn] tình cảm。人与人相处的情感。
朋友情分。
tình bạn.
兄弟情分。
tình huynh đệ; tình anh em.
两家做了几辈子邻居,素来情分好。
hai nhà là hàng xóm cả mấy đời nay, xưa nay quan hệ rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
情分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情分 Tìm thêm nội dung cho: 情分