Từ: 左膀右臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左膀右臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左膀右臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒbǎngyòubì] phụ tá đắc lực; trợ thủ đắc lực。比喻得力的助手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 右

hữu:sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
左膀右臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左膀右臂 Tìm thêm nội dung cho: 左膀右臂