Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水情 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐqíng] tình hình con nước; mực nước; lưu lượng nước。水位、流量等的情况。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 水情 Tìm thêm nội dung cho: 水情
