Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 汇流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汇流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汇流 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìliú] hợp dòng; tụ hợp (dòng nước)。水流等会合。
数条小溪在这里汇流成河。
nhiều suối nhỏ tụ hợp ở đây thành sông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
汇流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汇流 Tìm thêm nội dung cho: 汇流