Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来由 trong tiếng Trung hiện đại:
[láiyóu] lý do; nguyên do; căn nguyên; duyên cớ; nguyên nhân。缘故;原因。
这些话不是没有来由的。
những lời nói này không phải không có lý do đâu.
这些话不是没有来由的。
những lời nói này không phải không có lý do đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 由
| do | 由: | do đó; nguyên do |
| dô | 由: | dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô |
| ro | 由: | rủi ro |

Tìm hình ảnh cho: 来由 Tìm thêm nội dung cho: 来由
