Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 没精打采 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没精打采:
Nghĩa của 没精打采 trong tiếng Trung hiện đại:
[méijīngdǎcǎi] Hán Việt: MỘT TINH ĐẢ THÁI
ủ rũ; buồn bã; ỉu xìu; thẫn thờ。形容不高兴,不振作。也说无精打采。
他没精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.
ủ rũ; buồn bã; ỉu xìu; thẫn thờ。形容不高兴,不振作。也说无精打采。
他没精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 没
| mốt | 没: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |

Tìm hình ảnh cho: 没精打采 Tìm thêm nội dung cho: 没精打采
