Từ: 没精打采 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没精打采:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没精打采 trong tiếng Trung hiện đại:

[méijīngdǎcǎi] Hán Việt: MỘT TINH ĐẢ THÁI
ủ rũ; buồn bã; ỉu xìu; thẫn thờ。形容不高兴,不振作。也说无精打采。
他没精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
anh ấy buồn bã ngồi bệt xuống đất, cúi đầu, lặng lẽ không nói một lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau
没精打采 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没精打采 Tìm thêm nội dung cho: 没精打采