Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 油料作物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油料作物:
Nghĩa của 油料作物 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóuliàozuòwù] cây hạt dầu; cây có hạt ép dầu。种子含有多量油脂的作物,如花生、油菜、大豆、蓖麻、芝麻、胡麻、向日葵等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 油
| du | 油: | du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu) |
| dàu | 油: | dàu dàu |
| dù | 油: | dù cho, dù rằng |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dẫu | 油: | dẫu sao |
| giầu | 油: | |
| rầu | 油: | rầu rĩ |
| trầu | 油: | miếng trầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 油料作物 Tìm thêm nội dung cho: 油料作物
